Đáp án

Nguồn website giaibai5s.com

  1. BÀI KIỂM TRA SỐ 1

(100% TRẮC NGHIỆM) 0 Câu 1. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến định luật bảo toàn

động lượng? A. Một luồng khí phụt về phía sau, tên lửa bay về phía trước. B. Pháo thăng thiên bay lên trời, một chùm sáng phụt về phía sau. C. Một người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

  1. Xe máy lăn bánh về phía trước, một luồng khói đặc phụt về phía sau. 0 Câu 2. Hai vật có khối lượng m=3kg, m,=1kg chuyển động với vận tốc tương ứng v =1m/s, v,=3m/s. Động lượng của hệ có giá trị là bao nhiêu? Khi

v, vuông góc với V,

  1. V2 kgm/s; B. 312 kgm/s; C. 4 v2 kgm/s; D.872 kgm/s. 0 Câu 3. Một vật có khối lượng 2kg chuyển động theo phương trình x = 2t2 – 4t + 3 (m). Độ biến thiên động lượng của vật sau 2s là :

A.8kgm/s. B. Okgm/s. C. 16kgm/s. D.20kgm/s. 0 Câu 4. Vật 1 có khối lượng 3 kg chuyển động trên đường thẳng với vận tốc 4 m/s

đến va chạm vào vật 2 đứng yên có khối lượng 5 kg. Sau va chạm vật 2 chuyển động với vận tốc 3 m/s Còn vật 1 chuyển động như thế nào? (Bỏ ma sát A. Vật 1 chuyển động theo chiều ngược lại với vận tốc 1 m/s. B. Vật 1 chuyển động theo chiều ngược lại với vận tốc giảm dần từ 1m/s

xuống 0. C. Vật 1 chuyển động theo chiều cũ với vận tốc 2 m/s.

  1. Vật 1 dừng lại. 0 Câu 5. Một vật khối lượng m chuyển động trong mặt phẳng nam ngang

dưới tác dụng lực F hợp một góc (3 với phương ngang và đi dược đoạn đường s. Công của trọng lực là A. F.s.cosa B. mgh

  1. mg.s.cosa

D.O. 0 Câu 6. Một người kéo một thùng hàng trên sàn nhà nằm ngang bằng một

dây có phương hợp với phương nằm ngang một góc 45°. Độ lớn ực kéo là 36N. Công của lực kéo thực hiện được khi thùng hàng trượt được đoạn

đường 15m là:

  1. 467,5J. B. 284 J.
  2. 381 ).
  3. 356.3 J. 0 Câu 7. Công của trọng lực trong giây thứ tư khi vật có khối lượng m = 8kg rơi tự do là: Cho g=10m/s2). A. 3000). B. 2800J.
  4. 3200).
  5. 3400). DCâu 8. Công suất được xác định bằng :
  6. Giá trị công có khả năng thực hiện; B. Công thực hiện trong một đơn vị thời gian; C. Công thực hiện trên đơn vị độ dài;
  7. Tích của công và thời gian thực hiện công; 0 Câu 9. Một cần cẩu nâng vật có khối lượng 5000kg bắt đầu chuyển động

nhanh dần đều lên cao 12m trong 1phút ở nơi có g = 10m/s2. Công suất của cần cẩu là A. 20KW B. 24KW

  1. 6KW
  2. 10,4 KW DCâu 10. Chọn câu sai : Động năng của vật không đổi khi vật

A.Chuyển động có gia tốc không đổi B. Chuyển động thẳng đều

  1. Chuyển động tròn đều D. Chuyển động Công đều 0 Câu 11. Một vật ban đầu nằm yên,sau đó vỡ thành hai manh có khối lượng

m và 2m chuyển động ngược chiều, tổng động năng hai mảnh là Wa. Động năng của mảnh lớn( khối lượng 2m) là:

W

  1. 2W,

B

1

  1. 3W

4

0 Câu 12. Một vật có khối lượng 500g rơi tự do (không vận tốc đầu từ độ cao

h = 100m xuống đất, lấy g = 10m/s 2, Động năng của vật tại độ cao 50m là bao nhiêu? A. 5000J. B. 500J.

  1. 250J.
  2. 10001. DCâu 13. Thế năng của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây : A. Độ cứng của lò xo.
  3. Khối lượng của vật . C. Độ biến dạng của lò xo.
  4. Vận tốc của vật . 0 Câu 14. Thế năng của vật nặng ở đáy giếng sâu 10m so với mặt đất tại nơi

có gia tốc g = 9,8 m/s2 là – 294]. Khối lượng vật là A. 1kg B.2kg

  1. 3kg
  2. 4kg DCâu 15. Một lò xo có khi kéo bằng một lực F = 10N thì giãn ra 2cm. Khi lò xo

bị nén 3 cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng bao nhiêu. A. 0,325). B. 0,250 J. C.0,45J.

  1. 0,225 J. 0 Câu 16. Cơ năng của vật bảo toàn khi nào?
  2. Vật chịu tác dụng của lực sinh công âm; B. Vật chịu tác dụng của lực ma sát;
  1. Vật chỉ chịu tác dụng của P hoặc F hoặc cả hai;
  2. Vật chịu tác dụng của lực cản trở chuyển động của nó. 0 Câu 17. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ độ cao h so với

mặt đất. Trong quá trình vật rơi : A. thế năng tăng. B. động năng giam.

  1. cơ năng không đổi. D. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất. 3 Câu 18.Một vật trượt không vận tốc từ đỉnh đến chân mặt phẳng nghiêng

không ma sát, độ cao của đỉnh là là z. Vận tốc tại chân mặt phẳng nghiêng là:

  1. V = Vgz. B. V = V2gz. C. v=v22. D.v=v23. 0 Câu 19. Một vật rơi tự do từ độ cao 15m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Ở

độ cao nào so với mặt đất thì vật có thể năng bằng nửa động năng ? A. 0,7 m B. 0,6 m C. 4 m

  1. 5m 0 Câu 20. Một vật trượt không ma sát từ định một mặt phẳng nghiêng dài 10m,

góc nghiêng 3. So với mặt phẳng nằm ngang, vận tốc ban đầu bằng k:hông. Vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng là 10m/s: (g=10m/s2). Góc nghêng a là: A. 20° B. 45° C. 60°

  1. 300 2. BÀI KIỂM TRA SỐ 1

(100% TỰ LUẬN) 0 Câu 1. Một tên lửa có khối lượng tổng cộng 100 T đang bay với vận tốc 200 m/s

đối với trái đất thì phụt ra (tức thời) 20 T khí với vận tốc 500 m/s đối với tên lừa. Tính vận tốc của tên lửa sau khi phụt khí trong hai trường hợp: a/ Phụt ra phía sau (ngược chiều bay). b/ Phụt ra phía trước. Bỏ qua sức hút của trái đất. Câu 2. Một hạt nhân phóng xạ ban đầu đứng yên phân rã thành ba hạt: êlectrôn, ngtrino và hạt nhân con. Động lượng của electron là P2 = 12 . 10 23 kgms. Động lượng của nơtrinổ vuông góc với động lượng của êlectrôn và có trị số

n = 9. 1025 kgms 1. Tìm hướng và trị số của động lượng hạt nhân con 0 Câu 3. Một thang máy có khối lượng 2 tấn đi lên với gia tốc a = 1 m/s, cho g | = 10 m/s2. Tìm công suất thang máy trong 5s đầu tiên. 0 Câu 4. Một khẩu súng đồ chơi của trẻ con có một lò xo dài 10cm, luc nén chỉ

Còn dài 4cm thì có thể bắn thẳng đứng lên cao 6m một viên đạn có khối lượng 30g. Tính độ cứng của lò xo. Lấy g = 10 m/s2. Câu 5. a. Định nghĩa cơ năng của một vật ? Viết biểu thức? KO b. Co năng của một vật được bảo toàn khi nào?

ih c. Áp dụng: Hệ cơ học gồm hai mặt: mặt cong AB nổi

I \ BC chặt với mặt ngang Bx nằm trong mặt phẳng thẳng đứng.

Ilinh 5

Một chất điểm ban đầu đặt tại A (trên mặt cong AB) có độ cao 1 = 3,2 m so với mặt ngang. Thả chất điểm ra không vận tốc đầu. Cho g = 10 m/s^.

  1. Tìm vận tốc của chất điểm khi qua điểm B. Biết trên mặt cong AB không có ma sát.
  2. Sau khi chất điểm chuyển động trên mặt công AB và tiếp tục chuyển động trên mặt ngang Bx có ma sát với hệ số ma sát A = 0,3. Tìm quãng đường mà chất điểm đi được kể từ điểm B đến điểm C trên mặt ngang nuà tại C vận tốc của chất điểm giảm đi một nửa so với vận tốc tại B.

Đáp án

  1. ĐỀ KIỂM TRA SỐ I BCâu 1. Chọn D

Khi xe máy lăn bánh về phía trước, một luồng khói đặc phụt về phía sau.

Hiện tượng trên đây không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng. DCâu 2. Chọn B .

Tổng động lượng của hệ hai vật p = p + p, Hai vật bay theo hai hướng vuông góc nên

p- vpi+på – J(m, v, )2 + (m,v,)} = (3.1)2+(1.3)2 = V18 – 312 kgm/s. 0 Câu 3. Chọn C

So sánh phương trình tổng quát x = x0 + vot + at với phương trình đã cho

x = 2 2 – 4t + 3(m) ta thấy

= a = 2 = a = 4m/s2. và v0 = – 4(m/s)

Vận tốc của chất điểm đó khi t =2s là v = vo tat = -4 + 4.2 = 4(m/s)

Độ biến thiên động lượng Ap = p2 – p = m2v2 – muv1 = 4.2 -(-4.2) =1 kgm/s. BCâu 4. Chọn A

Động lượng trước va chạm P = muv1+ m2V2 Động lượng sau va chạm P2 = mov 1+ m2v2 Theo định luật bảo toàn động lượng P = P2 – muv1+ m2v2 = uy – m2v2 => 3.4 = 3v’ı+ 5.33 12- 15 = 31′: v’1= -1 m/s

=> Vật 1 chuyển động theo chiều ngược lại với vận tốc 1 m/s. DCâu 5. Chọn D

Công của trọng lực khi một vật khối lượng m chuyển động trong mặt phăng nằm ngang dưới tác dụng lực F hợp một góc 1 với phương ngang và đi được đoạn đường s là A = mg.h = 0 (vì h = 0).Vậy đáp án là D. 0 Câu 6. Chọn C

Công của lực đó khi hòm trượt 15m bằng A =ls COS =36.15.0,707=81 DCâu 7. Chọn B

Trong giây thứ tự vật đi được As = S4 – S3 =

gt24 –

gt3 = 5.16-5.9=35m

Công của trọng lực A = As =8.10.35 = 2800) DCâu 8. Chọn B

Công suất được xác định bằng N = C, về độ lớn bằng công thực hiện trong

một đơn vị thời gian; Vậy chọn B 0 Câu 9. Chọn A.

2h 2.12 Gọi a là gia tốc ta có h = – at? a = = = = (0,4m/s2

t 60 Theo định luật II Niu ton ta có

F-P = ma >> P = mg +ma =5000(10,4) =52000N Công của lực kéo A = Fs = h =52000.12=624000 Công suất của động cơ là N = ^ = 9/10

=10400W

t 60 DCâu 10. Chọn A

Nếu vật chuyển động với gia tốc không đổi thì vận tốc tăng hoặc giảm đều vậy động năng của vật cũng tốc tăng hoặc giam . Vậy câu sai là A

Câu 11. Chọn B Coi vật là hệ kín động lượng bảo toàn ta có p=p p, =0 Flai vật bay ngược hướng nên mV) – 1m v1= (0= 2v – mv – (0= 2v, VI

 

IV

Động năng hai mảnh : W, 2m,

một

W

=

2

– 2

2 2m.v; m.4v7

W

=3Wd2 > W12 = -1 2 DCâu 12. ChọnC Vận tốc khi rời được 50m là v = 2gh.

m.v. 1 Động năng của vật bằng: W: = – – = = m.2gh = mgh =0,5.10.50 =250J

2

DCâu 13. Chọn ID

Thế năng của vật không phụ thuộc vào vận tốc của vật .Vậy câu đúng là D DCâu 14. Chọn B Chọn gốc thế năng ở mặt đất ta có ở độ sâu h thế năng của vật là

W W= -mgh=-294) = m=

294

gh 10.9.8 DCâu 15. Chọn D

F 10 Độ cứng của lò xo là: k= — = >=500N/m.

A 0,02

-=3kg

Thế năng đàn hồi W =

kx = (0,5.500(0,03)2 =0,225J

BCâu 16. Chọn C

Co năng của vật bảo toàn khi vật chi chịu tác dụng của P hoặc A hoặc cả hai loại lực ấy. Câu đúng là C

Câu 17. Chọn C

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ độ cao h so với mặt đất. Trong quá trình vật rơi thì có năng của vật bảo toàn và không đổi. 0 Câu 18. Chọn B

Một vật trượt không vận tốc từ đỉnh đến chân mặt phẳng ngh êng không

ma sát, độ cao của định là là z. Cơ năng của vật bảo toàn nên mgz = – mv .

N1

Vận tốc tại chân mặt phẳng nghiêng là: v = 2gz . 0 Câu 19. Chọn D

Theo định luật bảo toàn cơ năng W =W + W

Khi thể năng của vật bằng nửa động năng W, =

4

 

W =W1 + Wu=W: +2W:= 3W1

mgH1 =3mgh

H=3h3>h=- H = – 15 = 5m.

DCâu 20. Chọn D

Theo định luật bảo toàn cơ năng W =W: + W = mg. Khi xuống đến chân mặt nghiêng:

m.y? > mgH = –

– trong đó 11 = Lsin a • mgLsinx =

m.y.?

> a

= 300.

v? 100 sina =—

2gL 2.10.10 2, ĐỀ KIỂM TRA SỐ II

=-

2

DCâu 1. m = 100 tấn = 10kg; v = 200 m/s

m = 20 tấn = 2. 104 kg, Vo = 500 m/s : vận tốc khí đối với tên lửa m2 = 80 tấn = 8. 104 kg, vi vận tốc tên lửa sau phụt khí

Vk : vận tốc khí đối với đất Chọn chiều dương là chiều chuyển động của tên lửa. a/ Phụt khí ra sau : Định luật bảo toàn động lượng : P =P. => my = muVk + m2v với Vk = – Vo + V mv = mi(- Vo + v) + m2v’

mv + mivo – miv — v’ =

— = 325 m/s

m2

Trường hợp này tên lửa tăng tốc. b/ Phụt khí ra trước : với Vk = Vo + V

mv = milk + mav’ mv = mi(Vo + v) + m2v’

nav – mivo – miv

>v’ =

– = 75 m/s

m2 Trường hợp này tên lửa giảm tốc độ . DCâu 2. Gọi PP, P lần lượt là động lượng của êlectrôn, nơtrinô, hạt nhân con

sau khi phân rã. Ban đầu hạt nhân phóng xạ đứng yên nền động lượng = 0. Theo định luật bảo toàn động lượng ta có : P = P +P, 4P =0 Theo hình ta có : Ps= VP2} +P; = V(12.10-25 )* +(9.10-23) = 15.10-23 kgms!

Pe 12. 10-23 PE 15 x 10-23 = 0,8 a= 530

sina = P

= 15 x 10-23

 

Vậy P hợp với P, góc (180° – ) = 127 DCâu 3. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Định luật II Niutơn: + P = ma hay F – P = ma

F = P + ma = m (g + a) F = 2.000 (10 + 1) = 22.000 N

at? 1x 52 Quãng đường đi của thang máy trong 5s đầu: h = 0

2 2

= 12,5 m Công của động cơ: A = F. h = 22.000 . 12,5 = 275.000 ) Công suất: N= 5 = 55.000 W = 55 Kw Câu 4. Cơ năng của đạn bằng thế năng ở độ cao lớn nhất h= 6m.

W = mgh = 1,81 Chính thế năng của lò xo bị nén đã chuyển thành cơ năng này. Gọi K là độ cứng của lò xo, ta có : W = kx2/2 = k(0,06)/2 = 1,88 k = 1000 N/m 0 Câu 5. a. Cơ năng của một vật là tổng động năng và thể năng của vật đó.

my

Wx=Wu W.= ” + W.

2 | b.Cơ năng của một vật được bảo toàn khi vật chịu tác dụng của các lực thể ví dụ lực đàn hồi , lực hấp dẫn…

  1. Để cho : h = 3.2 m ; A = 0,3. 1. Tính V3. Dùng định luật bảo toàn cơ năng cho đoạn cong AB (vì không có ma sát): WA = W 3. Chọn B làm mốc thế năng :

mvi mgh=- => V3 = V2gh = 12.10.3,2 = 8 (m/s).

11

B

  1. Tính quãng đường BC. Đặt s = BC. Vì trên đoạn Bx có ma sát, nên áp dụng

định lí động năng (công của lực tác dụng và độ biến thiên độn; năng), ta có: Ams = WC-W13

– Ins.s=

h

ż mv> -ž mv; == ‘.=- umg.s PB-V _ 3v1 3.89 20g 8ug 8.0,3.10

–>

S

=

= 8 (m).

X

11h 6

147

Phần I. Cơ học-Chương IV.  Các địng luật bảo toàn-Các bài kiểm tra tham khảo Chương IV
Đánh giá bài viết
News Reporter